Tin nổi bật

Chi tiết thủ tục hành chính

Tiêu đề: Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
Lĩnh vực: LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Lệ phí: Không
Nội dung:
3.1. Trình tự thực hiện  
- Bước 1: Khi bị thiệt hại, các hộ sản xuất phối hợp với các cơ quan chức năng trên địa bàn, tiến hành thống kê, đánh giá thiệt hại, hoàn thiện hồ sơ gửi trực tiếp lên Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp xã để phối hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết theo quy định.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập hội đồng kiểm tra bao gồm: Ủy ban nhân dân cấp xã, cán bộ chuyên môn của huyện, đại diện các tổ chức xã hội, đại diện thôn, bản, tổ dân phố để lập biên bản kiểm tra, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ cụ thể của từng hộ sản xuất; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Đồng thời có sự tham gia, phối hợp của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các cấp ở địa phương trong việc kiểm tra, xác nhận thiệt hại và tổng hợp báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng, chống thiên tai theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 30 và khoản 2 Điều 31 Luật phòng, chống thiên tai.
- Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã tổng hợp thiệt hại đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh theo các mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017.
Chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp phải có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết cho các hộ sản xuất trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh, thiên tai theo các Mẫu số 1, 2, 3, 4 và 5, Bản kê khai sản xuất ban đầu theo Mẫu số 6 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017;
- Bảng thống kê thiệt hại do dịch bệnh, thiên tai có xác nhận của thôn, bản, khu dân cư.
 b) Số lượng: 01 bộ
3.4.Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, diêm dân, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối (sau đây gọi là hộ sản xuất) bị thiệt hại trực tiếp do thiên tai.
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp giải quyết: UBND cấp xã; Ban chỉ huy PCTT&TKCN cấp xã.
- Cơ quan phối hợp giải quyết: UBND cấp huyện.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do thiên tai theo các Mẫu số 1, 2, 3, 4, 5 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017.
- Bản kê khai sản xuất ban đầu theo Mẫu số 6 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017.
- Báo cáo kết quả thực hiện hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh theo các mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017.
1.10. Điều kiện thực hiện TTHC:
Các hộ sản xuất bị thiệt hại được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
(1). Sản xuất không trái với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương.
(2). Có đăng ký kê khai ban đầu được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với chăn nuôi tập trung (trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã) và nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc giấy chứng nhận kiểm dịch (nếu có). Các hộ chăn nuôi tập trung kê khai trong thời gian 15 ngày kể từ khi bắt đầu chăn nuôi; trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được bản kê khai, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận vào kê khai. Các hộ nuôi trồng thủy sản thực hiện kê khai và được xác nhận ngay khi thực hiện nuôi trồng.
(3). Thiệt hại xảy ra khi đã thực hiện đầy đủ, kịp thời các biện pháp phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh theo sự hướng dẫn, chỉ đạo của cơ quan chuyên môn và chính quyền địa phương.
(4). Thời điểm xảy ra thiệt hại:
Trong thời gian xảy ra thiên tai trên địa bàn được Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn địa phương xác nhận;
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ “Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh”.
 
 
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Kèm theo Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ)
Mẫu số 1 Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Mẫu số 2 Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại sản xuất lâm nghiệp do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Mẫu số 3 Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại nuôi trồng thủy sản do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Mẫu số 4 Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại chăn nuôi do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Mẫu số 5 Đơn đề nghị hỗ trợ sản xuất muối thiệt hại do thiên tai
Mẫu số 6 Bản kê khai số lượng chăn nuôi tập trung (hoặc nuôi trồng thủy sản) ban đầu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
Kê khai diện tích cây trồng bị thiệt hại do thiên tai/dịch bệnh như sau:
Đợt thiên tai/dịch bệnh: …………………………………………………………
1. Đối tượng: ……………………………………………………………………
Thời điểm gieo, trồng: ……………………………………………………………
Diện tích thiệt hại: …………………………………..ha.
Vị trí đất gieo, trồng: ……………………………………………………………
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ……………………………….ha
2. Đối tượng: ……………………………………………………………………
Thời điểm gieo, trồng: ……………………………………………………………
Diện tích thiệt hại: …………………………………..ha.
Vị trí đất gieo, trồng: ……………………………………………………………
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ……………………………….ha
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường) .... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ

(Ký, ghi rõ họ và tên)
………,ngày ….. tháng ….. năm 20…
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
 
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại sản xuất lâm nghiệp do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Kê khai diện tích bị thiệt hại do thiên tai (hoặc dịch bệnh) trong sản xuất lâm nghiệp như sau:
Đợt thiên tai (hoặc dịch bệnh): ………………………………………………….
1. Đối với diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống bị thiệt hại:
a) Đối với diện tích cây rừng:
Đối tượng trồng: ……………………………. Tuổi rừng: ……………………
Thời điểm trồng: ………………………………………………………………….
Diện tích thiệt hại: ………………………ha.
Vị trí trồng rừng: …………………………………………………………………
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………….ha
b) Đối với các loài cây lâm sản ngoài gỗ:
Vị trí: …………………………………………………………………………….
Thời điểm trồng: ……………………………….………………………………..
Loài cây: ………………………………………………………………………
Số lượng thiệt hại: …………………………….ha
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………………….ha
c) Đối với vườn giống:
Thời điểm xây dựng: …………………………………………………………….
Diện tích thiệt hại: ……………………………ha
Vị trí: …………………………………………………………………………….
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………..ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………………...ha
d) Đối với rừng giống:
Thời điểm xây dựng: …………………………………………………………
Loại rừng giống: ………………………………………………………………
Diện tích thiệt hại: …………………………..ha
Vị trí …………………………………………………………………………….
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ……………………..ha
Thiệt hại trên 70% là: ………………………..ha
2. Đối với cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm:
Vị trí: ……………………………………………………………………………
Thời điểm trồng: …………………………………………………………………
Loài cây: …………………………………………………………………………
Diện tích thiệt hại: …………………………ha
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………….ha
Thiệt hại trên 70% là: ……………………..ha
3. Đối với trồng cây phân tán:
Vị trí: ……………………………………………………………………………
Loài cây: …………………………………………………………………………
Số lượng thiệt hại: ………………………cây
Hồ sơ lưu gồm có: ………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường) .... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của ………………………………….
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn, toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
 
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ

(Ký, ghi rõ họ và tên)
………,ngày ….. tháng ….. năm 20…
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
 
 
 
 
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại nuôi trồng thủy sản do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Kê khai diện tích nuôi trồng thủy sản và diện tích bị thiệt hại do thiên tai (hoặc dịch bệnh) như sau:
Đợt thiên tai (hoặc dịch bệnh): …………………………………………………
Loài thủy sản nuôi: ………………………………………………………………
Tổng diện tích mặt nước nuôi thủy sản: ……………………..ha.
Vị trí khu vực nuôi: ………………………………………………………………
Thời điểm thả giống: ……………………………………………………………
Số lượng giống thả nuôi: ………………… con, nguồn gốc: ……………………
Hồ sơ lưu về giống gồm có: ……………………………………………………
Hình thức nuôi: ………………………………………………………………
Thiệt hại từ 30 - 70% là: ………………ha hoặc ………………………m3 lồng.
Thiệt hại trên 70% là: ………………ha hoặc …………………………..m3 lồng.
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường) .... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của ………………………..
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ

(Ký, ghi rõ họ và tên)
………,ngày ….. tháng ….. năm 20…
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
 
 
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại chăn nuôi do thiên tai (hoặc dịch bệnh)
Kính gửi: - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch bệnh).
Tôi tên là: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Kê khai số lượng gia súc, gia cầm bị thiệt hại do thiên tai (hoặc dịch bệnh) như sau:
Đợt thiên tai (hoặc dịch bệnh): ………………………………………………
1. Đối tượng nuôi 1:…………. Tuổi vật nuôi: …………Số lượng: ……... con.
2. Đối tượng nuôi 2: …………. Tuổi vật nuôi: ………..Số lượng: ……… con.
3. Đối tượng nuôi 3: ……….... Tuổi vật nuôi: …..……Số lượng: ……..…con.
Hồ sơ lưu gồm có: ……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường) .... (hoặc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ

(Ký, ghi rõ họ và tên)
………,ngày ….. tháng ….. năm 20…
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
 
 
 
 
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ sản xuất muối thiệt hại do thiên tai
Kính gửi: - Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường...
Tôi tên là: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Kê khai diện tích sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai như sau:
Đợt thiên tai: ……………………………………………………………………
Diện tích bị thiệt hại: ……………………………………….. ha
Vị trí sản xuất muối: ……………………………………………………………
Thời điểm bắt đầu sản xuất: ………………………………………
Diện tích thiệt hại: ……………………………………….ha
Thiệt hại từ 30 - 70% là: …………………………………ha
Thiệt hại trên 70% là: …………………………………….ha
Hồ sơ lưu gồm có: ……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đề nghị Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn xã (phường) ....) xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên của ………………………………
Tôi xin cam kết nội dung theo bảng kê này là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
 
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ

(Ký, ghi rõ họ và tên)
………,ngày ….. tháng ….. năm 20………
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
 
 
Mẫu số 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢN KÊ KHAI
Số lượng chăn nuôi tập trung (hoặc nuôi trồng thủy sản) ban đầu
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường …………………..
Họ, tên chủ cơ sở: ………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………
Số điện thoại ………………., Fax ……………..Email (nếu có):........................
Đăng ký chăn nuôi tập trung (hoặc nuôi trồng thủy sản) như sau:
TT Đối tượng nuôi Địa điểm Diện tích nuôi (m2) Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng) (dự kiến đối với thủy sản) Số lượng giống dự kiến nuôi/thả (con) Thời gian thu hoạch/xuất chuồng dự kiến (tháng, năm) Sản lượng dự kiến Ghi chú
1                
2                
..                
Những vấn đề khác:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
 
…………, ngày …. tháng…. năm …
Xác nhận của UBND xã/phường
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…………, ngày …. tháng …. năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
 
…………, ngày ……. tháng ……. năm ………
Xác nhận của Cơ quan chuyên môn (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
 
 
PHỤ LỤC II
MẪU BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC THIỆN HỖ TRỢ ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH
(Kèm theo Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ)
Mẫu số 1 Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Mẫu số 2 Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ sản xuất lâm nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Mẫu số 3 Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ nuôi thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Mẫu số 4 Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ chăn nuôi để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Mẫu số 5 Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ sản xuất muối để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
Mẫu số 6 Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
 

 

Mẫu số 1
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
(Từ ngày…..tháng...năm…. đến ngày....tháng …năm …..)
STT Địa phương (tỉnh, huyện, xã) TỔNG HỢP THIỆT HẠI KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70% DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% - 70% Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) Trong đó
Lúa thuần (ha) Mạ lúa thuần (ha) Lúa lai (ha) Mạ lúa lai (ha) Ngô và rau màu (ha) Cây công nghiệp (ha) Cây ăn quả lâu năm (ha) Lúa thuần (ha) Mạ lúa thuần (ha) Lúa lai (ha) Mạ lúa lai (ha) Ngô và rau màu (ha) Cây công nghiệp (ha) Cây ăn quả lâu năm (ha) NSTW hỗ trợ (tr.đ) NSĐP đảm bảo (tr.đ) Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
  TỔNG SỐ                                        
1 ………….                                        
2 ………….                                        
3 ………….                                        
  THEO ĐỊA PHƯƠNG)                                        
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
  ….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND………………
(Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 2
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP
ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH

(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
STT Địa phương (tỉnh, huyện, xã) TỔNG HỢP THIỆT HẠI KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) DIỆN TÍCH THIỆT HẠI HƠN 70% DIỆN TÍCH THIỆT HẠI TỪ 30% - 70% Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) Trong đó
Diện tích cây rừng (ha) Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha) Diện tích vườn giống, rừng giống(ha) Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm (ha) Diện tích cây rừng (ha) Diện tích cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp (ha) Diện tích vườn giống, rừng giống(ha) Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm (ha) NSTW hỗ trợ (tr.đ) NSĐP đảm bảo (tr.đ) Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
  TỔNG SỐ                            
1 ………….                            
2 ………….                            
  (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG)                            
                               
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
  ….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND…………..
(Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 3
ỦY BAN NHÂN DÂN …………………..
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ NUÔI THỦY SẢN
ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH

(Từ ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
STT Địa phương (tỉnh, huyện, xã) TỔNG HỢP THIỆT HẠI KINH PHÍ HỖ TRỢ GIỐNG
Tổng giá trị (thiệt hại (tr.đ) Thiệt hại hơn 70% Thiệt hại từ 30 - 70% Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) NSTW hỗ trợ (tr.đ) NSĐP đảm bảo (tr.đ) Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền (tr.đ) Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền (tr.đ)
Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha) Diện tích nuôi cá truyền thống cá bản địa (ha) Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh (ha) Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh (ha) Diện tích nuôi nhuyễn thể (ha) Diện tích nuôi cá tra thâm canh (ha) Lồng, bè nuôi nước ngọt (100 m3) Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh (ha) Diện tích nuôi cá nước lạnh thâm canh (ha) Lồng, bè nuôi trồng ngoài biển (100 m3) Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha) Diện tích nuôi tôm quảng canh (ha) Diện tích nuôi cá truyền thống, cá bản địa (ha) Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh (ha) Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh (ha) Diện tích nuôi nhuyễn thể  (ha) Diện tích nuôi cá tra thâm canh (ha) Lồng, bè nuôi nước ngọt (100 m3) Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh (ha) Diện tích nuôi cá nước lạnh thâm canh (ha) Lồng, bè nuôi trồng ngoài biển (100 m3) Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác (ha)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
  TỔNG SỐ                                                        
1 ……                                                        
2 ……                                                        
3 ……                                                        
  THEO ĐỊA PHƯƠNG)                                                        
                                                           
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
  ….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND………….
(Ký tên đóng dấu)
 
 
Mẫu số 4
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………….
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ CHĂN NUÔI
ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
STT Địa phương (tỉnh, huyện, xã) TỔNG HỢP THIỆT HẠI KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) Gia cầm đến 28 ngày tuổi (con) Gia cầm trên 28 ngày tuổi (con) Lợn đến 28 ngày tuổi (con) Lợn trên 28 ngày tuổi (con) Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi (con) Bò sữa trên 6 tháng tuổi (con) Trâu, bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi (con) Trâu, bò thịt, ngựa trên 6 tháng tuổi (con) Hươu, cừu, dê (con) Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) NSTW hỗ trợ (tr.đ) NSĐP đảm bảo (tr.đ) Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSTW quy ra tiền (tr.đ) Hỗ trợ bằng hiện vật từ NSĐP quy ra tiền (tr.đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
  TỔNG SỐ                              
1 ………….                              
2 ………….                              
3 ………….                              
  (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG)                            
                               
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
  ….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
 
Mẫu số 5
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN)
HỖ TRỢ SẢN XUẤT MUỐI ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI DỊCH BỆNH
(Từ ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm....)
STT Địa phương (tỉnh, huyện, xã) TỔNG HỢP THIỆT HẠI KINH PHÍ HỖ TRỢ
Tổng giá trị thiệt hại (tr.đ) Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại trên 70%
(ha)
Diện tích sản xuất muối bị thiệt hại từ 30% - 70%
(ha)
Tổng NSNN hỗ trợ (tr.đ) Trong đó
NSTW hỗ trợ (tr.đ) NSĐP đảm bảo (tr.đ)
1 2 3 4 5 6 7 8
  TỔNG SỐ            
1 …………………            
2 …………………            
  (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG)            
               
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
  ….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
 
Mẫu số 6
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ
ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÙNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH BỆNH (ĐẾN THỜI ĐIỂM BÁO CÁO)
Đơn vị: Triệu đồng
STT Địa phương (tỉnh, huyện, xã) Tổng số tiền hỗ trợ Trong đó:
Giống cây trồng Lâm nghiệp Giống thủy, hải sản Giống vật nuôi Sản xuất muối Ghi chú
Quyết định hỗ trợ kinh phí (Số QĐ, ngày, tháng, năm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
  TỔNG SỐ                
1 …………………                
  (CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG)              
Ghi chú: UBND cấp huyện, xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp trên; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
  ….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
File đính kèm: Tải file